Hình nền cho heartened
BeDict Logo

heartened

/ˈhɑːrtənd/ /ˈhɑːrʔənd/

Định nghĩa

verb

Khích lệ, động viên, làm phấn khởi.

Ví dụ :

Lời nhận xét tích cực của giáo viên đã làm cho em học sinh đang gặp khó khăn cảm thấy phấn khởi hơn.