adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thảo dược, có mùi thơm của thảo mộc. Of or pertaining to herbs Ví dụ : "The sauce had a delightfully herby aroma, making me eager to taste it. " Nước sốt có một mùi thơm thảo dược rất dễ chịu, khiến tôi nóng lòng muốn nếm thử. plant food nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc