Hình nền cho herdsman
BeDict Logo

herdsman

/ˈhɜːrdzmən/ /ˈhɜːrdsmən/

Định nghĩa

noun

Người chăn gia súc, người chăn bò, người chăn cừu.

Ví dụ :

Người chăn cừu dẫn đàn cừu của mình đến khu vực xanh tươi nhất của đồng cỏ.