BeDict Logo

greenest

/ˈɡriːnɪst/
Hình ảnh minh họa cho greenest: Xanh nhất, ẩm ướt nhất.
adjective

Dù mặt sân trông khô ráo, người quản lý sân vẫn cảnh báo chúng tôi rằng đây là sân "xanh" nhất (ẩm nhất) mà họ từng có trong cả mùa giải, nên hãy chuẩn bị tinh thần bóng sẽ nảy rất nhanh trên mặt sân.

Hình ảnh minh họa cho greenest: Xanh nhất, tái nhất.
adjective

Người bán thịt giải thích rằng món xúc xích này thuộc loại "tươi" nhất, ý là chúng hoàn toàn mới và chưa hề được hun khói hay ướp muối gì cả.