Hình nền cho greenest
BeDict Logo

greenest

/ˈɡriːnɪst/

Định nghĩa

adjective

Xanh nhất, xanh tươi nhất.

Ví dụ :

"The former flag of Libya is fully green."
Lá cờ cũ của Libya hoàn toàn xanh một màu.
adjective

Ví dụ :

Dù mặt sân trông khô ráo, người quản lý sân vẫn cảnh báo chúng tôi rằng đây là sân "xanh" nhất (ẩm nhất) mà họ từng có trong cả mùa giải, nên hãy chuẩn bị tinh thần bóng sẽ nảy rất nhanh trên mặt sân.
adjective

Xanh nhất, tái nhất.

Ví dụ :

Người bán thịt giải thích rằng món xúc xích này thuộc loại "tươi" nhất, ý là chúng hoàn toàn mới và chưa hề được hun khói hay ướp muối gì cả.
adjective

Dâm đãng nhất, gợi dục nhất, khiêu dâm nhất.

Ví dụ :

"He gave me the greenest look when I mentioned going to the beach. "
Anh ta nhìn tôi bằng ánh mắt dâm đãng nhất khi tôi nhắc đến chuyện đi biển.
adjective

Xanh nhất, xanh lục nhất.

Ví dụ :

Vì bị cắt giảm ngân sách của khoa vật lý, sinh viên chỉ có thể mua được loại phấn có màu xanh lục nhất, khiến cả lớp học phủ đầy những vệt xanh lè.