

greenest
/ˈɡriːnɪst/




adjective




adjective
Xanh nhất, thân thiện với môi trường.

adjective
Xanh nhất, ẩm ướt nhất.
Dù mặt sân trông khô ráo, người quản lý sân vẫn cảnh báo chúng tôi rằng đây là sân "xanh" nhất (ẩm nhất) mà họ từng có trong cả mùa giải, nên hãy chuẩn bị tinh thần bóng sẽ nảy rất nhanh trên mặt sân.

adjective
Xanh nhất, tái nhất.



adjective



adjective

