Hình nền cho heritors
BeDict Logo

heritors

/ˈhɛrɪtərz/ /ˈɛrɪtərz/

Định nghĩa

noun

Người thừa kế, người kế thừa.

Ví dụ :

Anh chị em ruột là những người thừa kế duy nhất bộ sưu tập đồ nội thất cổ của bà ngoại.