Hình nền cho inherits
BeDict Logo

inherits

/ɪnˈherɪts/ /ɪnˈhɛrɪts/

Định nghĩa

verb

Thừa hưởng, hưởng gia tài, thừa kế.

Ví dụ :

Con cháu các ngươi sẽ thừa hưởng đất đai này như một quyền lợi chính đáng.