noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đốn, thợ đốn. One who hews. Ví dụ : "The hewer used an axe to shape the rough log into a smooth beam for the cabin. " Người thợ đốn dùng rìu để đẽo khúc gỗ thô thành một thanh xà láng mịn cho căn nhà gỗ. job work person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc