Hình nền cho axe
BeDict Logo

axe

/æks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người tiều phu dùng rìu để đốn cái cây đó.
noun

Động cơ cá nhân, mục đích riêng.

Ví dụ :

Nhà quản lý quỹ đầu cơ đó có động cơ cá nhân khi quảng bá cho công ty khởi nghiệp công nghệ kia, với hy vọng thổi phồng giá cổ phiếu lên nhanh chóng rồi bán tháo cổ phiếu của mình để kiếm lời khủng.
verb

Loan báo, công bố (trong nhà thờ).

Ví dụ :

Vào chủ nhật tuần tới, việc kết hôn của cặp đôi này sẽ được loan báo tại nhà thờ, thông báo về đám cưới sắp tới của họ cho cả cộng đoàn.
verb

Lấy ai đó/cái gì đó ra làm gương.

Ví dụ :

Quản lý quyết định lấy chiến dịch marketing thành công của Sarah ra làm gương cho việc không nên làm gì, mặc dù nó đã giúp tăng doanh số.