noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rìu, búa. A tool for felling trees or chopping wood etc. consisting of a heavy head flattened to a blade on one side, and a handle attached to it. Ví dụ : "The lumberjack used his axe to chop down the tree. " Người tiều phu dùng rìu để đốn cái cây đó. weapon item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rìu. An ancient weapon consisting of a head that has one or two blades and a long handle. Ví dụ : "The museum displayed an ancient axe used by Viking warriors. " Viện bảo tàng trưng bày một chiếc rìu cổ, loại vũ khí mà các chiến binh Viking từng sử dụng. weapon item history military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sa thải, Sự cắt giảm. A dismissal or rejection. Ví dụ : "His girlfriend/boss/schoolmaster gave him the axe." Bạn gái/Ông chủ/Thầy hiệu trưởng đã cho anh ta thôi việc/đuổi anh ta. job business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn, Nhạc cụ. A gigging musician's particular instrument, especially a guitar in rock music or a saxophone in jazz. Ví dụ : ""After the gig, the jazz saxophonist carefully packed his axe away in its case." " Sau buổi biểu diễn, nghệ sĩ saxophone nhạc jazz cẩn thận cất cây saxophone "ruột" của mình vào hộp. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ cá nhân, mục đích riêng. A position, interest, or reason in buying and selling stock, often with ulterior motives. Ví dụ : "The hedge fund manager had an axe in promoting the tech startup, hoping to quickly inflate its stock price and then sell his shares for a huge profit. " Nhà quản lý quỹ đầu cơ đó có động cơ cá nhân khi quảng bá cho công ty khởi nghiệp công nghệ kia, với hy vọng thổi phồng giá cổ phiếu lên nhanh chóng rồi bán tháo cổ phiếu của mình để kiếm lời khủng. business finance commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, đốn (bằng rìu). To fell or chop with an axe. Ví dụ : "The lumberjack will axe the large oak tree to clear the path. " Người tiều phu sẽ chặt cây sồi lớn để dọn đường đi. utensil action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt giảm, sa thải, bãi bỏ. To lay off, terminate or drastically reduce, especially in a rough or ruthless manner; to cancel. Ví dụ : "He got axed in the last round of firings." Anh ấy bị sa thải thẳng tay trong đợt cắt giảm nhân sự vừa rồi. business economy job work organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục bánh xe. The axle of a wheel. Ví dụ : "The mechanic checked the axe of the shopping cart wheel because it was squeaking loudly. " Người thợ sửa xe kiểm tra trục bánh xe của xe đẩy hàng vì nó kêu cót két rất to. machine part vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp trục, gắn trục. To furnish with an axle. Ví dụ : "The bicycle shop owner had to axe the front wheel to its new axle. " Ông chủ tiệm xe đạp phải lắp trục trước vào trục mới của nó. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi. To request (information, or an answer to a question). Ví dụ : "I asked her age." Tôi hỏi tuổi cô ấy. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, nêu câu hỏi. To put forward (a question) to be answered. Ví dụ : "to ask a question" Nêu câu hỏi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi dồn, thẩm vấn. To interrogate or enquire of (a person). Ví dụ : "The reporter planned to axe the politician about the recent scandal during the press conference. " Trong buổi họp báo, phóng viên định hỏi dồn chính trị gia về vụ bê bối gần đây. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin, yêu cầu. To request or petition; usually with for. Ví dụ : "to ask for a second helping at dinner" Xin thêm một phần ăn nữa trong bữa tối. demand business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin phép. To request permission to do something. Ví dụ : "Did you ask to use the car?" Bạn đã xin phép dùng xe hơi chưa? communication job work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi hỏi. To require, demand, claim, or expect, whether by way of remuneration or return, or as a matter of necessity. Ví dụ : "What price are you asking for the house?" Bạn đòi giá bao nhiêu cho căn nhà này? demand business economy finance job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mời. To invite. Ví dụ : ""The president will axe the ambassador to the party next week." " Tổng thống sẽ mời đại sứ đến dự tiệc vào tuần tới. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loan báo, công bố (trong nhà thờ). To publish in church for marriage; said of both the banns and the persons. Ví dụ : "The couple will be axed in church next Sunday, announcing their upcoming marriage to the congregation. " Vào chủ nhật tuần tới, việc kết hôn của cặp đôi này sẽ được loan báo tại nhà thờ, thông báo về đám cưới sắp tới của họ cho cả cộng đoàn. religion family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy ai đó/cái gì đó ra làm gương. To take (a person's situation) as an example. Ví dụ : "The manager decided to axe Sarah's successful marketing campaign as an example of what not to do, even though it increased sales. " Quản lý quyết định lấy chiến dịch marketing thành công của Sarah ra làm gương cho việc không nên làm gì, mặc dù nó đã giúp tăng doanh số. situation job work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc