noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiều phu, người đốn gỗ. A person whose work is to fell trees. Ví dụ : "The lumberjack chopped down the tall tree in the forest. " Anh tiều phu đã đốn hạ cái cây cao lớn trong rừng. person job work industry environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiều phu, người đốn gỗ. A lumberjacket. Ví dụ : "The lumberjack wore a thick flannel shirt while chopping down trees in the forest. " Người tiều phu mặc một chiếc áo sơ mi flannel dày cộm khi đang đốn cây trong rừng. person job industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt cây, đốn gỗ. To work as a lumberjack, cutting down trees. Ví dụ : "My grandfather used to lumberjack in the forests of the Pacific Northwest. " Ông tôi ngày xưa từng đi chặt cây, đốn gỗ ở những khu rừng vùng tây bắc Thái Bình Dương. job work industry environment action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc