adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần hơn, bên này. On this side; the nearer. Ví dụ : "1954, The essential Not-self could be perceived very clearly in things and in living creatures on the hither side of good and evil. — Aldous Huxley, The Doors of Perception (Chatto & Windus 1954, p. 30)" Năm 1954, cái "Không-phải-bản-ngã" cốt yếu có thể được nhận thấy rất rõ ràng trong mọi vật và sinh vật sống ở bên này lằn ranh thiện và ác. direction position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến đây, về phía đây. To this place, to here. Ví dụ : "He went hither and thither." Anh ta đi tới đi lui. direction place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đây, về phía này. Over here Ví dụ : ""Come hither, I need your help with this box." " Lại đây, tao cần mày giúp tao cái hộp này. direction place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc