adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa hơn, ở đằng kia. The farther, the other and more distant. Ví dụ : "the thither side of life, that is to say, afterlife" Phía bên kia của cuộc sống, tức là thế giới bên kia, một nơi xa xôi hơn. direction place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở đó, về nơi đó. To that place. Ví dụ : ""The lost cat ran under the porch, and the children followed thither." " Con mèo lạc chạy trốn xuống gầm hiên, và lũ trẻ cũng chạy theo về phía đó. place direction language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến đó, ở đó. To that point, end, or result. Ví dụ : "The argument tended thither." Cuộc tranh cãi có xu hướng đi đến chỗ đó. direction place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc