Hình nền cho thither
BeDict Logo

thither

/ˈðɪðəɹ/

Định nghĩa

adjective

Xa hơn, ở đằng kia.

Ví dụ :

"the thither side of life, that is to say, afterlife"
Phía bên kia của cuộc sống, tức là thế giới bên kia, một nơi xa xôi hơn.