Hình nền cho humidifying
BeDict Logo

humidifying

/hjuːˈmɪdɪfaɪɪŋ/ /jʊˈmɪdɪfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

- Làm ẩm, tăng độ ẩm.

Ví dụ :

Máy điều hòa bị hỏng nên mẹ đang dùng máy phun sương để làm ẩm phòng khách.