Hình nền cho conditioner
BeDict Logo

conditioner

/kənˈdɪʃənər/ /kənˈdɪʃnər/

Định nghĩa

noun

Dầu xả, chất dưỡng.

Ví dụ :

"After washing my hair, I used conditioner to make it soft and easy to comb. "
Sau khi gội đầu, tôi dùng dầu xả để tóc mềm mượt và dễ chải hơn.