Hình nền cho humidifier
BeDict Logo

humidifier

/hjuˈmɪdəˌfaɪər/ /juˈmɪdəˌfaɪər/

Định nghĩa

noun

Máy tạo độ ẩm, máy làm ẩm không khí.

Ví dụ :

Cả đêm qua mũi tôi cứ bị khô và nghẹt, chắc tôi cần mua một cái máy tạo độ ẩm cho phòng ngủ thôi.