noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chơi nhồi bông. A toy made of a soft material, usually stuffed with cotton, straw, beans, or other materials, and typically intended as a plaything for children. Ví dụ : "My little brother loves to play with his new stuffed giraffe. " Em trai tôi rất thích chơi với con hươu cao cổ nhồi bông mới của nó. thing item entertainment material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngột ngạt, bí bách. Poorly ventilated; partially plugged. Ví dụ : "I can’t smell very well today – I have a stuffy nose." Hôm nay tôi ngửi không được rõ lắm – mũi tôi bị nghẹt ngột ngạt. condition environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy nghị lực, quả quyết. Stout; mettlesome; resolute. Ví dụ : "The little girl was very stuffy about her opinion of the new teacher. " Cô bé rất quả quyết khi nói về ý kiến của mình về cô giáo mới. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hờn dỗi, bực dọc, khó chịu. Angry and obstinate; sulky. Ví dụ : "My brother was stuffy about not getting the first choice of video games, refusing to talk to anyone. " Vì không được chọn trò chơi điện tử trước, em trai tôi hờn dỗi, bực dọc, không chịu nói chuyện với ai cả. character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngột ngạt, tẻ nhạt, cứng nhắc, trịnh trọng, khuôn sáo. Boring, uninteresting, over-formal, pompous, very conventional. Ví dụ : "The stuffy professor droned on as the class lost interest." Vị giáo sư cứng nhắc cứ thao thao bất tuyệt, khiến cả lớp mất hết hứng thú. attitude character style society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mập mạp, chắc nịch. Stout; sturdy. Ví dụ : "The old oak tree in the park was very stuffy; its sturdy branches held up a lot of leaves. " Cây sồi già trong công viên rất mập mạp, chắc nịch; những cành cây khỏe mạnh của nó đỡ rất nhiều lá. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc