Hình nền cho husbandman
BeDict Logo

husbandman

/ˈhəzbəndmən/

Định nghĩa

noun

Nông dân, người trồng trọt, người chăn nuôi.

Ví dụ :

Người nông dân làm việc từ lúc mặt trời mọc đến khi lặn, chăm sóc những cánh đồng lúa mì và đàn cừu của mình.