Hình nền cho cleanly
BeDict Logo

cleanly

/ˈklɛnli/ /ˈkliːnli/

Định nghĩa

adjective

Sạch sẽ, gọn gàng.

Ví dụ :

Anh trai tôi rất sạch sẽ; anh ấy luôn rửa tay trước khi ăn và giữ phòng ốc gọn gàng.