noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính chất đặc biệt, nét riêng, đặc trưng. That which is peculiar; a sole or exclusive property; a prerogative; a characteristic. Ví dụ : "The right to assign parking spaces near the entrance is the manager's peculiar within the company. " Quyền chỉ định chỗ đậu xe gần lối vào là đặc quyền của người quản lý trong công ty. quality thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực đặc quyền giáo hội. (canon law) an ecclesiastical district, parish, chapel or church outside the jurisdiction of the bishop of the diocese in which it is situated. Ví dụ : "The chapel on the old estate was a peculiar, answering only to the abbot and not the local bishop. " Nhà nguyện trong khu đất cổ là một khu vực đặc quyền giáo hội, chỉ chịu sự quản lý của viện phụ chứ không thuộc quyền của giám mục địa phương. religion law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ dị, khác thường, lạ lùng. Out of the ordinary; odd; strange; unusual. Ví dụ : "It would be rather peculiar to see a kangaroo hopping down a city street." Sẽ khá là lạ lùng nếu thấy một con kangaroo nhảy nhót trên đường phố. character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Riêng, đặc thù. Common or usual for a certain place or circumstance; specific or particular. Ví dụ : "Kangaroos are peculiar to Australia." Kangaroo là loài vật đặc thù của nước Úc. quality character type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Riêng, đặc biệt, kỳ dị. One's own; belonging solely or especially to an individual; not shared or possessed by others. Ví dụ : "My sister has a peculiar way of organizing her desk; no one else in the family uses her method. " Chị tôi có một cách sắp xếp bàn làm việc rất riêng; không ai trong gia đình dùng cách đó của chị cả. character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc biệt, riêng, kỳ dị, khác thường. Particular; individual; special; appropriate. Ví dụ : "My grandmother has a peculiar way of organizing her spices – she arranges them by color, not alphabetically. " Bà tôi có một cách sắp xếp gia vị rất riêng – bà ấy xếp chúng theo màu sắc, chứ không phải theo thứ tự bảng chữ cái. quality character style nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc