Hình nền cho eccentric
BeDict Logo

eccentric

/ɪkˈsɛntɹɪk/ /ɛkˈsɛntɹɪk/

Định nghĩa

noun

Người lập dị, người kỳ dị.

Ví dụ :

"The eccentric at the chess club always wore a top hat to every meeting. "
Ở câu lạc bộ cờ vua, cái người lập dị kia lúc nào cũng đội mũ chóp cao đến mỗi buổi họp.
adjective

Kỳ quặc, lập dị, khác thường.

Ví dụ :

Bà hàng xóm của tôi là một người phụ nữ lớn tuổi khá lập dị: bà ấy hay đi tất không đôi và nói chuyện với sóc trong công viên.
adjective

Ví dụ :

Trong bài tập cử tạ, việc hạ quả tạ xuống là một động tác lệch tâm của cơ bắp tay trước (biceps), vì chúng dài ra trong khi vẫn kiểm soát trọng lượng tạ.