BeDict Logo

eccentric

/ɪkˈsɛntɹɪk/ /ɛkˈsɛntɹɪk/
Hình ảnh minh họa cho eccentric: Kỳ quặc, lập dị, khác thường.
 - Image 1
eccentric: Kỳ quặc, lập dị, khác thường.
 - Thumbnail 1
eccentric: Kỳ quặc, lập dị, khác thường.
 - Thumbnail 2
adjective

Bà hàng xóm của tôi là một người phụ nữ lớn tuổi khá lập dị: bà ấy hay đi tất không đôi và nói chuyện với sóc trong công viên.

Hình ảnh minh họa cho eccentric: Lệch tâm.
adjective

Trong bài tập cử tạ, việc hạ quả tạ xuống là một động tác lệch tâm của cơ bắp tay trước (biceps), vì chúng dài ra trong khi vẫn kiểm soát trọng lượng tạ.