noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần số, bộ phận sang số. That part of a gearbox involved in changing gear, including the gear lever and the forks attached to it. Ví dụ : "To change gears, Sarah used the gearshift on her bicycle. " Để chuyển số, Sarah đã dùng cần số trên chiếc xe đạp của cô ấy. vehicle machine part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sang số To shift gears. Ví dụ : "Before starting the car, remember to gearshift into drive. " Trước khi khởi động xe, nhớ sang số để xe chạy nhé. vehicle machine action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc