noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chước, sự bắt chước, mô phỏng. The act of imitating. Ví dụ : "The student's imitation of the teacher's handwriting was surprisingly good. " Sự bắt chước chữ viết tay của giáo viên từ học sinh đó thật sự rất giống. action mind style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản sao, đồ giả. (attributive) A copy or simulation; something that is not the real thing. Ví dụ : "imitation leather" Da giả thing quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc