noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc tính. (grammar) An attributive word or phrase (see above), contrasted with predicative or substantive. Ví dụ : "In "this big house," "big" is an attributive, while in "this house is big," it is a predicative." Trong cụm từ "ngôi nhà lớn này", "lớn" là một tính từ thuộc tính (bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ), còn trong câu "ngôi nhà này lớn", nó là một vị ngữ (bổ nghĩa cho chủ ngữ). grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc tính, bổ nghĩa. (grammar, of a word or phrase) Modifying a noun, while in the same phrase as that noun. Ví dụ : "In "this big house", "big" is attributive, whereas in "this house is big", it is predicative." Trong cụm từ "ngôi nhà to này", từ "to" có tính chất bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ "nhà", còn trong câu "ngôi nhà này to", từ "to" lại là vị ngữ. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc tính, quy thuộc. Having the nature of an attribute. Ví dụ : ""Brave" is an attributive adjective when used to describe a firefighter, as it highlights a key quality associated with that profession. " "Dũng cảm" là một tính từ thuộc tính khi dùng để miêu tả một người lính cứu hỏa, vì nó nhấn mạnh một phẩm chất quan trọng gắn liền với nghề nghiệp đó. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc tính, bổ nghĩa. Serving to express an attribute of an object. Ví dụ : "In the phrase "red car," the adjective "red" is attributive, describing a characteristic of the car. " Trong cụm từ "xe hơi đỏ", tính từ "đỏ" là một tính từ thuộc tính, dùng để miêu tả đặc điểm của chiếc xe hơi đó. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc