Hình nền cho attributive
BeDict Logo

attributive

/ə.ˈtɹɪ.bju.tɪv/

Định nghĩa

noun

Thuộc tính.

Ví dụ :

"In "this big house," "big" is an attributive, while in "this house is big," it is a predicative."
Trong cụm từ "ngôi nhà lớn này", "lớn" là một tính từ thuộc tính (bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ), còn trong câu "ngôi nhà này lớn", nó là một vị ngữ (bổ nghĩa cho chủ ngữ).
adjective

Thuộc tính, bổ nghĩa.

Ví dụ :

"In "this big house", "big" is attributive, whereas in "this house is big", it is predicative."
Trong cụm từ "ngôi nhà to này", từ "to" có tính chất bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ "nhà", còn trong câu "ngôi nhà này to", từ "to" lại là vị ngữ.
adjective

Thuộc tính, quy thuộc.

Ví dụ :

"Dũng cảm" là một tính từ thuộc tính khi dùng để miêu tả một người lính cứu hỏa, vì nó nhấn mạnh một phẩm chất quan trọng gắn liền với nghề nghiệp đó.