Hình nền cho predicative
BeDict Logo

predicative

/pɹɪˈdɪk.ə.tɪv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc phân tích câu "Anh ấy là bác sĩ" cho thấy cụm từ "bác sĩ" đóng vai trò là bổ ngữ, dùng để gọi tên lại cho chủ ngữ "anh ấy".
noun

Ví dụ :

"In Irish, "Tá" is a common predicative used to express "is" or "are" before nouns and adjectives, indicating a state of being. "
Trong tiếng Ireland, "Tá" là một vị ngữ phổ biến được dùng để diễn tả ý "là" trước danh từ và tính từ, cho biết một trạng thái tồn tại.
adjective

Ví dụ :

"In the sentence, ‘This house is big’, ‘big’ is predicative, whereas in ‘This is a big house’, it is attributive."
Trong câu "Ngôi nhà này to", "to" đóng vai trò vị ngữ (predicative), trái lại trong câu "Đây là một ngôi nhà to", nó đóng vai trò bổ nghĩa (attributive).