Hình nền cho imitating
BeDict Logo

imitating

/ˈɪmɪteɪtɪŋ/ /ˈɪməteɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bắt chước, mô phỏng, noi theo.

Ví dụ :

"The little boy was imitating his father's walk. "
Cậu bé đang bắt chước dáng đi của bố.