verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chước, mô phỏng, noi theo. To follow as a model or a pattern; to make a copy, counterpart or semblance of. Ví dụ : "The little boy was imitating his father's walk. " Cậu bé đang bắt chước dáng đi của bố. art style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bắt chước, hành động bắt chước. An instance of imitation. Ví dụ : "Her imitating of the teacher's accent was so accurate it made the class laugh. " Việc cô ấy bắt chước giọng của giáo viên giống y như thật khiến cả lớp cười ồ. art action style entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc