Hình nền cho immortalised
BeDict Logo

immortalised

/ɪˈmɔːrtəlaɪzd/ /ɪˈmɔːrtəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Bất tử hóa, lưu danh thiên cổ.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã bất tử hóa con gái mình bằng cách vẽ chân dung cô bé, đảm bảo ký ức về cô sẽ sống mãi.