Hình nền cho epic
BeDict Logo

epic

/ˈɛp.ɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The Icelandic epic took all night to recite."
Việc ngâm nga kể hết thiên sử thi của Iceland mất cả đêm dài.
noun

Sử thi, câu chuyện lớn, đầu việc lớn.

Ví dụ :

Câu chuyện lớn (epic) của dự án về cổng thông tin sinh viên mới bao gồm các tính năng như đăng ký trực tuyến, chọn môn học và xem điểm.
adjective

Thuộc về sử thi, mang tính sử thi.

Of, or relating to, an epic.

Ví dụ :

"Beowulf is an epic poem."
Beowulf là một bài thơ anh hùng ca vĩ đại.