Hình nền cho deeds
BeDict Logo

deeds

/diːdz/

Định nghĩa

noun

Việc làm, hành động, công trạng.

Ví dụ :

Những việc làm tốt bụng của cô ấy, như giúp hàng xóm mua đồ ăn, khiến ai cũng ngưỡng mộ.