Hình nền cho immortal
BeDict Logo

immortal

/ɪˈmɔːtəl/ /ɪˈmɔɹtəl/

Định nghĩa

noun

Bất tử nhân, người bất tử.

Ví dụ :

Trong nhiều câu chuyện, thần là một bất tử nhân, người không thể chết, ngay cả khi họ bị thương.
noun

Thần tiên, pháp sư.

Ví dụ :

Trong trò chơi điện tử dạng chữ, người chơi rất kính trọng thần tiên/pháp sư vì đã duy trì trật tự và tạo ra những nhiệm vụ mới đầy thử thách.
adjective

Bất tử, vĩnh cửu, bất diệt.

Ví dụ :

Nhiều người tin rằng những câu chuyện và truyền thuyết có thể khiến các anh hùng trở nên bất tử, bởi vì họ sống mãi trong ký ức của mọi người.