Hình nền cho tale
BeDict Logo

tale

/ˈteɪl/

Định nghĩa

noun

Chuyện kể, câu chuyện, lời đồn, chuyện tầm phào.

Ví dụ :

Cái chuyện Sarah thắng hội chợ khoa học chỉ là tin đồn thôi; chẳng ai thấy bài thuyết trình của cô ấy cả.
noun

Chuyện bịa, trò bịp bợm, mánh khóe lừa đảo.

Ví dụ :

Cái trò bịp bợm về việc chắc chắn được thăng chức của gã bán hàng kia chỉ là một mánh khóe lừa đảo, được bày ra để moi tiền từ những nhân viên cả tin.