noun🔗ShareThiên anh hùng ca. A heroic verse."The epic poem was written entirely in heroic, creating a grand and impressive effect. "Bài thơ sử thi được viết hoàn toàn bằng thiên anh hùng ca, tạo nên một hiệu ứng hùng vĩ và ấn tượng.literatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareAnh hùng, quả cảm, dũng cảm. Of or relating to a hero or heroine; supremely noble"heroic deeds"Những hành động anh hùng.charactermoralliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareAnh hùng, dũng cảm, quả cảm. Courageous; displaying heroism."The firefighter made a heroic rescue, saving the child from the burning building. "Người lính cứu hỏa đã thực hiện một cuộc giải cứu anh hùng, cứu đứa trẻ khỏi tòa nhà đang cháy.charactermoralachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHùng dũng, phi thường, oai hùng. Of a size larger than life, but less than colossal."The statue of the city's founder was heroic in scale, much bigger than a real person but not as gigantic as a building. "Bức tượng nhà sáng lập thành phố có kích thước hùng dũng, lớn hơn người thật rất nhiều nhưng không đến mức khổng lồ như một tòa nhà.characterliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc