Hình nền cho heroic
BeDict Logo

heroic

/hɪˈɹəʊ.ɪk/ /hɪˈɹoʊ.ɪk/

Định nghĩa

noun

Thiên anh hùng ca.

A heroic verse.

Ví dụ :

Bài thơ sử thi được viết hoàn toàn bằng thiên anh hùng ca, tạo nên một hiệu ứng hùng vĩ và ấn tượng.
adjective

Hùng dũng, phi thường, oai hùng.

Ví dụ :

Bức tượng nhà sáng lập thành phố có kích thước hùng dũng, lớn hơn người thật rất nhiều nhưng không đến mức khổng lồ như một tòa nhà.