adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất tận, vô tận, không dứt. Not ending; having no end. Ví dụ : "The universe seems to have an unending supply of stars. " Có vẻ như vũ trụ có một nguồn cung cấp sao vô tận. time being philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc