verb🔗ShareGây nguy hiểm, đe dọa. To put into peril; to place in danger."Driving without headlights at night can imperil other drivers. "Lái xe ban đêm mà không bật đèn pha có thể gây nguy hiểm cho những người lái xe khác.disasterwarenvironmentactionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGây nguy hiểm, làm nguy hại. To risk or hazard."The storm imperiled the school trip, forcing its cancellation. "Cơn bão gây nguy hiểm cho chuyến đi của trường, buộc phải hủy bỏ.actionsituationeventpossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc