Hình nền cho hazard
BeDict Logo

hazard

/ˈhazəd/ /ˈhæzɚd/

Định nghĩa

noun

Hiểm họa, mối nguy, rủi ro.

Ví dụ :

Anh ta đối mặt với kẻ thù, bất chấp hiểm họa mất danh tiếng và tính mạng.
noun

Mối nguy hiểm, hiểm họa, rủi ro.

Ví dụ :

Trò chơi điện tử này bao gồm việc điều khiển một nhân vật trượt ván vượt qua đủ loại chướng ngại vật nguy hiểm.
noun

Ví dụ :

Mảng băng trên đường là một mối nguy hiểm, khiến tài xế phải giảm tốc độ đáng kể.
noun

Mối nguy hại, xung đột dữ liệu, rủi ro.

Ví dụ :

Lập trình viên đã gặp phải một xung đột dữ liệu trong mã CPU, khiến các phép tính bị sai lệch.