verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nguy hiểm, gây nguy hiểm, đe dọa. To put into peril; to place in danger. Ví dụ : "The rising floodwaters imperiled the small town. " Nước lũ dâng cao đe dọa thị trấn nhỏ bé. disaster environment action condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây nguy hiểm, làm nguy hại. To risk or hazard. Ví dụ : "The hikers imperiled themselves by venturing off the marked trail in the dark. " Những người đi bộ đường dài đã tự gây nguy hiểm cho bản thân khi mạo hiểm đi lạc khỏi con đường mòn đã được đánh dấu trong bóng tối. disaster environment world action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đe dọa, lâm nguy, có nguy cơ tuyệt chủng. (biological conservation) at risk of becoming extinct Ví dụ : "The wildlife management plan was focused on helping the reproductive needs of imperiled species." Kế hoạch quản lý động vật hoang dã tập trung vào việc hỗ trợ nhu cầu sinh sản của các loài đang lâm nguy, có nguy cơ tuyệt chủng. biology environment ecology animal plant nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc