Hình nền cho imperiled
BeDict Logo

imperiled

/ɪmˈperəld/ /ɪmˈpɛrəld/

Định nghĩa

verb

Làm nguy hiểm, gây nguy hiểm, đe dọa.

Ví dụ :

Nước lũ dâng cao đe dọa thị trấn nhỏ bé.
adjective

Bị đe dọa, lâm nguy, có nguy cơ tuyệt chủng.

Ví dụ :

Kế hoạch quản lý động vật hoang dã tập trung vào việc hỗ trợ nhu cầu sinh sản của các loài đang lâm nguy, có nguy cơ tuyệt chủng.