Hình nền cho poses
BeDict Logo

poses

/ˈpoʊzɪz/ /ˈpoʊzəz/

Định nghĩa

noun

Cảm lạnh, sổ mũi.

Ví dụ :

Từ khi mùa đông đến, nhiều học sinh đã phải nghỉ học vì cảm lạnh, sổ mũi và các bệnh theo mùa khác.
verb

Ví dụ :

Cậu học sinh đó đã giả dạng làm một học sinh khác để được vào nhóm học thêm có điểm cộng.
verb

Đặt câu hỏi hóc búa, làm khó dễ.

Ví dụ :

Bài toán khó nhằn này đặt ra một thử thách thật sự cho các học sinh, khiến nhiều em bối rối và không biết bắt đầu từ đâu.