Hình nền cho impersonation
BeDict Logo

impersonation

/ɪmˌpɜːrsəˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự giả mạo, sự đóng giả.

Ví dụ :

Trong buổi thuyết trình tại hội chợ khoa học, màn đóng giả nhà khoa học nổi tiếng của học sinh đó rất thuyết phục.