Hình nền cho impersonating
BeDict Logo

impersonating

/ɪmˈpɜːrsəˌneɪtɪŋ/ /ɪmˈpɜːsnˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giả dạng, đóng giả, mạo danh.

Ví dụ :

Tên lừa đảo đã xoay sở mạo danh được vài vị giám đốc điều hành.