Hình nền cho impulsively
BeDict Logo

impulsively

/ɪmˈpʌlsɪvli/ /ɪmˈpʌlsɪvliː/

Định nghĩa

adverb

Bốc đồng, hấp tấp, thiếu suy nghĩ.

Ví dụ :

Cậu ấy bốc đồng quyết định đi một con đường khác về nhà từ trường.