adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc đồng, hấp tấp, thiếu suy nghĩ. In an impulsive manner; with force; by impulse. Ví dụ : "He impulsively decided to take a different route home from school. " Cậu ấy bốc đồng quyết định đi một con đường khác về nhà từ trường. mind action character tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc