noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung lực, sự thôi thúc, sự thúc đẩy. A thrust; a push; a sudden force that impels. Ví dụ : "The sudden impulse to dance made her jump up and down during the meeting. " Cái xung lực nhảy múa bất ngờ khiến cô ấy bật lên nhảy nhót trong cuộc họp. action mind tendency physics sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung động, thôi thúc, bốc đồng. A wish or urge, particularly a sudden one prompting action. Ví dụ : "The impulse to learn drove me to study night and day." Cái thôi thúc được học hỏi đã thúc đẩy tôi học ngày học đêm. mind action tendency human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung lượng. The integral of force over time. Ví dụ : "The total impulse from the impact will depend on the kinetic energy of the bullet." Tổng xung lượng từ cú va chạm sẽ phụ thuộc vào động năng của viên đạn. physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, thôi thúc. To impel; to incite. Ví dụ : "The teacher's passionate speech impulsed the students to work harder on their projects. " Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của giáo viên đã thôi thúc các bạn học sinh chăm chỉ làm dự án của mình hơn. mind action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc