Hình nền cho impulsive
BeDict Logo

impulsive

/ɪmˈpʌlsɪv/

Định nghĩa

noun

Tính bốc đồng, sự bốc đồng.

Ví dụ :

Cơ hội bất ngờ đó chính là động lực thúc đẩy sự bốc đồng khiến cô ấy quyết định bỏ việc và đi du lịch vòng quanh thế giới.
adjective

Bốc đồng, hấp tấp, thiếu suy nghĩ.

Ví dụ :

Anh ấy đã bốc đồng quyết định nghỉ việc mà không hề suy nghĩ đến hậu quả tài chính.
adjective

Bốc đồng, hấp tấp.

Ví dụ :

Simple Option: Quyết định bốc đồng mua một chú chó con ở cửa hàng thú cưng của cô ấy khiến gia đình cô ngạc nhiên. More descriptive and contextually accurate option: Lực tác động tức thời của cú đập búa đã làm vỡ viên gạch cũ.