Hình nền cho impure
BeDict Logo

impure

/ɪmˈpjʊr/ /ɪmˈpjʊər/

Định nghĩa

verb

Ô uế, làm ô uế, làm vấy bẩn.

Ví dụ :

Nước ép đổ ra đã làm vấy bẩn một cách ô uế chiếc khăn trải bàn trắng.