verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô uế, làm ô uế, làm vấy bẩn. To defile; to pollute Ví dụ : "The spilled juice impurely stained the white tablecloth. " Nước ép đổ ra đã làm vấy bẩn một cách ô uế chiếc khăn trải bàn trắng. environment substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tinh khiết, tạp chất. Not pure Ví dụ : "The water sample from the creek was impure, so it couldn't be used for drinking. " Mẫu nước lấy từ con lạch này không tinh khiết, có tạp chất nên không thể dùng để uống được. quality substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc