adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên chất, tinh khiết, không pha tạp. Pure; not mixed or adulterated with anything Ví dụ : "The child's joy at receiving the new bike was completely unadulterated. " Niềm vui của đứa trẻ khi nhận được chiếc xe đạp mới thật sự nguyên chất, không chút pha tạp. quality substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên chất, thật sự, hoàn toàn. Utter or out-and-out, especially in the phrase unadulterated truth Ví dụ : "The child's statement was an unadulterated lie. " Lời khai của đứa trẻ hoàn toàn là một sự dối trá. quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc