Hình nền cho unadulterated
BeDict Logo

unadulterated

/ˌʌnəˈdʌltəˌreɪtɪd/ /ˌʌnəˈdʌltəˌreɪted/

Định nghĩa

adjective

Nguyên chất, tinh khiết, không pha tạp.

Ví dụ :

"The child's joy at receiving the new bike was completely unadulterated. "
Niềm vui của đứa trẻ khi nhận được chiếc xe đạp mới thật sự nguyên chất, không chút pha tạp.