BeDict Logo

pollute

/pəˈljuːt/
Hình ảnh minh họa cho pollute: Ô nhiễm, làm ô nhiễm, gây ô nhiễm.
 - Image 1
pollute: Ô nhiễm, làm ô nhiễm, gây ô nhiễm.
 - Thumbnail 1
pollute: Ô nhiễm, làm ô nhiễm, gây ô nhiễm.
 - Thumbnail 2
verb

Các nhà máy thường xả chất thải hóa học xuống sông, gây ô nhiễm nguồn nước, khiến sông không an toàn để bơi lội và đánh bắt cá.