verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm nhìn, chiêm ngưỡng, ngó. To see or look at, esp. appreciatively; to descry, look upon. Ví dụ : "We beheld the beautiful sunset over the mountains from our backyard. " Từ sân sau nhà mình, chúng tôi đã ngắm nhìn cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp trên những ngọn núi. sensation action word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn, ngắm, chiêm ngưỡng. To look. Ví dụ : ""Behold the colorful sunset painting on the classroom wall!" " Hãy ngắm nhìn bức tranh hoàng hôn rực rỡ đang được vẽ trên tường lớp học kìa! action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm, chiêm ngưỡng, ngắm nhìn. To contemplate. Ví dụ : "She beheld the intricate patterns in the woven tapestry, fascinated by the detail. " Cô ấy ngắm nhìn những hoa văn phức tạp trên tấm thảm dệt, say mê trước những chi tiết tinh xảo. mind philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Kìa, Xem kìa. Look, a call of attention to something Ví dụ : "Behold! The finished painting is magnificent. " Kìa! Bức tranh sau khi hoàn thành thật lộng lẫy. exclamation language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Kìa, Này, Xem kìa. Lo! Ví dụ : "Behold! A shooting star! " Kìa! Một ngôi sao băng! language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc