Hình nền cho inactivate
BeDict Logo

inactivate

/ɪˈnæktɪveɪt/

Định nghĩa

verb

Vô hiệu hóa, làm mất tác dụng.

Ví dụ :

Nhiệt độ cao sẽ vô hiệu hóa các vi khuẩn trong sữa, khiến sữa an toàn để uống.