verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hiệu hóa, làm mất tác dụng. To make inactive. Ví dụ : "The heat will inactivate the bacteria in the milk, making it safe to drink. " Nhiệt độ cao sẽ vô hiệu hóa các vi khuẩn trong sữa, khiến sữa an toàn để uống. function medicine biology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc