Hình nền cho inactive
BeDict Logo

inactive

/ɪnˈæktɪv/

Định nghĩa

adjective

Không hoạt động, Bất hoạt, Tạm ngưng hoạt động.

Ví dụ :

Là một cậu bé ít vận động, cậu ta hiếm khi tập thể dục và thích ở trong nhà hơn.
adjective

Không hoạt động, trì trệ, thụ động.

Ví dụ :

"Aluminium is inactive towards water."
Nhôm khá trơ đối với nước, tức là không phản ứng hoặc hoạt động mạnh với nước.