adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hoạt động, Bất hoạt, Tạm ngưng hoạt động. Not active, temporarily or permanently. Ví dụ : "An inactive boy, he rarely exercised and preferred to stay indoors." Là một cậu bé ít vận động, cậu ta hiếm khi tập thể dục và thích ở trong nhà hơn. condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng hoạt động, không hoạt động, tê liệt. Not functioning or operating; broken down Ví dụ : "The photocopier is inactive pending repair." Máy photocopy này đang ngừng hoạt động để chờ sửa chữa. function technical machine device technology electronics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hoạt động, Đã nghỉ hưu. Retired from duty or service. Ví dụ : "Admiral Jones is now on the inactive list." Đô đốc Jones hiện đã nằm trong danh sách các sĩ quan đã nghỉ hưu. job military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hoạt động, trì trệ, thụ động. Relatively inert. Ví dụ : "Aluminium is inactive towards water." Nhôm khá trơ đối với nước, tức là không phản ứng hoặc hoạt động mạnh với nước. physiology medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hoạt động quang học. Showing no optical activity in polarized light. Ví dụ : "Synthetic glycine is optically inactive as it contains equal amounts of the d- and l- form." Glycine tổng hợp không hoạt động quang học vì nó chứa một lượng bằng nhau của dạng d- và l-, do đó nó không làm thay đổi hướng của ánh sáng phân cực. physics chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc