Hình nền cho incommode
BeDict Logo

incommode

/ˌɪnkəˈmoʊd/ /ˌɪŋkəˈmoʊd/

Định nghĩa

verb

Làm phiền, gây khó chịu, cản trở.

Ví dụ :

"I didn't want to incommode my roommate by playing loud music late at night. "
Tôi không muốn làm phiền bạn cùng phòng bằng cách mở nhạc quá lớn vào khuya.