verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phiền, gây khó chịu, cản trở. To disturb, to discomfort, to hinder. Ví dụ : "I didn't want to incommode my roommate by playing loud music late at night. " Tôi không muốn làm phiền bạn cùng phòng bằng cách mở nhạc quá lớn vào khuya. action situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc