noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quấy rầy, sự làm phiền, sự xáo trộn. Disturbance Ví dụ : "The loud music caused a disturbance in the library, making it hard to concentrate. " Tiếng nhạc lớn gây ra sự ồn ào náo loạn trong thư viện, khiến mọi người khó tập trung. action sound environment condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phiền, quấy rầy, xáo trộn. To confuse a quiet, constant state or a calm, continuous flow, in particular: thoughts, actions or liquids. Ví dụ : "A school of fish disturbed the water." Một đàn cá đã làm xáo động mặt nước. mind action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xáo trộn, gây xáo trộn, quấy rầy. To divert, redirect, or alter by disturbing. Ví dụ : "A mudslide disturbed the course of the river." Một trận lở bùn đã làm thay đổi dòng chảy của con sông. action process mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền, xáo trộn, gây xáo trộn. To have a negative emotional impact; to cause emotional distress or confusion. Ví dụ : "A disturbing film that tries to explore the mind of a serial killer." Một bộ phim gây xáo trộn tâm trí người xem khi cố gắng khám phá suy nghĩ của một kẻ giết người hàng loạt. mind emotion negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc