Hình nền cho disturb
BeDict Logo

disturb

/dɪsˈtɜːb/

Định nghĩa

noun

Sự quấy rầy, sự làm phiền, sự xáo trộn.

Ví dụ :

Tiếng nhạc lớn gây ra sự ồn ào náo loạn trong thư viện, khiến mọi người khó tập trung.