noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xáo trộn, sự quấy rầy, sự làm phiền. The act of disturbing, being disturbed. Ví dụ : "The loud music from next door caused a significant disturbance during my study session. " Tiếng nhạc ồn ào từ nhà bên cạnh đã gây ra sự quấy rầy lớn trong lúc tôi đang học bài. action event condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xáo trộn, sự quấy rầy, sự náo động. Something that disturbs. Ví dụ : "The loud music from the party next door was a major disturbance to the family's quiet evening. " Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên cạnh đã gây ra sự quấy rầy lớn cho buổi tối yên tĩnh của gia đình. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ồn ào, sự náo động, sự xáo trộn. A noisy commotion that causes a hubbub or interruption. Ví dụ : "The loud argument between the students caused a disturbance in the classroom. " Cuộc tranh cãi lớn tiếng giữa các học sinh đã gây ra một sự ồn ào, náo động trong lớp học. sound action event situation society police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xáo trộn, sự náo động, sự quấy rầy. An interruption of that which is normal or regular. Ví dụ : "The loud music from the party next door caused a disturbance in the neighborhood. " Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên gây ra sự náo động trong khu phố. event condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rối loạn tâm thần, bệnh tâm thần. A serious mental imbalance or illness. Ví dụ : "His recent behavior, marked by sudden mood swings and erratic decisions, suggested a possible disturbance. " Hành vi gần đây của anh ấy, với những thay đổi tâm trạng thất thường và những quyết định kỳ quặc, cho thấy có thể anh ấy đang bị rối loạn tâm thần. mind medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc