noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thái độ vô tư, sự thản nhiên, sự ung dung. Carelessness, heedlessness, indifference, or casual unconcern Ví dụ : "Despite the looming deadline, Maria's insouciance about the project was unsettling to her colleagues. " Dù thời hạn chót đang đến gần, thái độ vô tư của Maria về dự án khiến các đồng nghiệp của cô cảm thấy bất an. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thản nhiên, sự vô tư lự. Nonchalance Ví dụ : "Despite failing his exam, John shrugged with an air of insouciance, as if it were no big deal. " Dù thi trượt, John vẫn nhún vai một cách thản nhiên, như thể chuyện đó chẳng có gì to tát cả. attitude character style mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc